Bình Tuy

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một tỉnh của Việt Nam: "Bình Tuy" tên gọi một đơn vị hành chính cấp tỉnh tồn tại trong lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Ông nội tôi từng công táctỉnh Bình Tuy. (Ông nội tôi từng làm việctỉnh Bình Tuy.)
    • Bình Tuy một tỉnh miền Trung. (Bình Tuy một tỉnh miền Trung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cựu tỉnh Bình Tuy": dùng để nhấn mạnh đây đơn vị hành chính đã không còn tồn tại.
    • Vùng đất này trước đây thuộc cựu tỉnh Bình Tuy. (Vùng đất này trước đây thuộc tỉnh Bình Tuy .)
Biến thể từ liên quan
  • Thuận Hải (Danh từ riêng): Tên tỉnh được thành lập từ việc hợp nhất ba tỉnh Bình Thuận, Ninh Thuận Bình Tuy.

    • Tỉnh Thuận Hải tồn tại từ năm 1976 đến năm 1991. (Tỉnh Thuận Hải tồn tại từ năm 1976 đến năm 1991.)
  • Bình Thuận (Danh từ riêng): Tên một tỉnh hiện nay, trước đây từng hợp nhất với Bình Tuy.

  • Ninh Thuận (Danh từ riêng): Tên một tỉnh hiện nay, trước đây từng hợp nhất với Bình Tuy.
Thông tin lịch sử (Tóm tắt)
  • Bình Tuy một tỉnh . Đến năm 1976, tỉnh này cùng với hai tỉnh Bình Thuận Ninh Thuận được hợp nhất thành một tỉnh mới tên Thuận Hải. Tỉnh Thuận Hải tồn tại đến năm 1991 thì lại được tách ra, nhưng tỉnh Bình Tuy không được tái lập. Phần đất đai của tỉnh Bình Tuy hiện nay thuộc địa phận các tỉnh Bình Thuận một phần nhỏ của tỉnh Đồng Nai.
  1. (tỉnh) Tỉnh , năm 1996 hợp nhất với các tỉnh Bình Thuận, Ninh Thuận, thành tỉnh Thuận Hải (x. Thuận Hải)